Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 是

是

shì
Âm Hán-Việt: thị
HSK 3.0 cấp 1
là
to be; yes

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

日 (mặt trời) ở trên + 正 (ngay thẳng, dạng biến) ở dưới → dưới mặt trời mọi điều ngay thẳng, “là” đúng như thế.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“是” là “là”, nối chủ ngữ với danh từ: “我是学生”. Câu có tính từ làm vị ngữ thì không dùng “是” mà dùng “很”. Phủ định là “不是”, hỏi xác nhận là “是不是”. “是” còn dùng để đáp “vâng, đúng vậy”.

Ví dụ câu

他是我的同学。

Tā shì wǒ de tóngxué.

Anh ấy là bạn học của tôi.

He is my classmate.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「是」