他不想去,我倒是有兴趣。
Tā bù xiǎng qù, wǒ dàoshì yǒu xìngqù.
Anh ấy không muốn đi, ngược lại tôi có hứng thú.
He doesn't want to go, but I am interested.
"倒是" (thì lại, ngược lại) là phó từ, đứng trước vị ngữ, chỉ điều trái với điều vừa nói hoặc trái với dự đoán: "他 不 想 去, 我 倒是 有 兴趣". Còn dùng để nhượng bộ: "东西 倒是 好, 就是 太 贵" (đồ thì tốt đấy, chỉ là đắt quá).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.