Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 倒

倒

dǎo
Âm Hán-Việt: đảo
HSK 3.0 cấp 5
ngã, đổ (cây, nhà…); (đọc dào) rót, đổ ra; ngược lại
to fall, to topple; (read dào) to pour; upside down

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Hai cách đọc. Đọc dǎo: ngã, đổ: “倒在地上” (ngã xuống đất), “摔倒” (ngã nhào). Đọc dào: rót, đổ ra (rót nước), đảo ngược, lùi; làm phó từ nghĩa là “lại, ngược lại”, chỉ điều trái với mong đợi.

Ví dụ câu

他倒在地上。

Tā dǎo zài dì shang.

Anh ấy ngã trên đất.

He fell on the ground.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「倒」