Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摔倒

摔倒

shuāi dǎo
Âm Hán-Việt: suất đảo
HSK 3.0 cấp 5
ngã, té xuống đất
to fall down, to slip and fall, to throw sb to the ground

Ví dụ câu

他摔倒了。

Tā shuāidǎo le.

Anh ấy ngã nhào.

He fell down.

Cách dùng từ này

"摔倒" (shuāidǎo, ngã, té) là động từ có bổ ngữ kết quả, không mang tân ngữ: "他 摔倒 了", "小心 别 摔倒" (cẩn thận kẻo ngã). Có thể chen bổ ngữ khả năng: shuāi bu dǎo (không ngã được). Gần nghĩa diēdǎo (văn viết hơn).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →