Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 倒车

倒车

dào chē
Âm Hán-Việt: đảo xa
HSK 3.0 cấp 6
lùi xe, lái xe lùi
to reverse (a vehicle), to back up

Ví dụ câu

司机在倒车,请注意安全。

Sījī zài dàochē, qǐng zhùyì ānquán.

Tài xế đang lùi xe, xin chú ý an toàn.

The driver is reversing, please pay attention to safety.

Cách dùng từ này

"倒车" có hai cách đọc. Đọc dàochē nghĩa là lùi xe: "司机 在 倒车". Đọc dǎochē nghĩa là đổi xe, chuyển tuyến giữa đường: "去 机场 要 倒 两 次 车". Cả hai đều là động từ ly hợp, không mang thêm tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

倒车 viết sang phồn thể là 倒車 dào chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →