司机在倒车,请注意安全。
Sījī zài dàochē, qǐng zhùyì ānquán.
Tài xế đang lùi xe, xin chú ý an toàn.
The driver is reversing, please pay attention to safety.
"倒车" có hai cách đọc. Đọc dàochē nghĩa là lùi xe: "司机 在 倒车". Đọc dǎochē nghĩa là đổi xe, chuyển tuyến giữa đường: "去 机场 要 倒 两 次 车". Cả hai đều là động từ ly hợp, không mang thêm tân ngữ.
倒车 viết sang phồn thể là 倒車 dào chē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.