Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 货车

货车

huò chē
Âm Hán-Việt: hoá xa
HSK 3.0 cấp 6
xe tải
truck

Ví dụ câu

一辆货车停在路边。

Yí liàng huòchē tíng zài lù biān.

Một chiếc xe tải đỗ bên đường.

A truck is parked by the road.

Cách dùng từ này

"货车" là danh từ, nghĩa là xe tải. Thường đứng trước vị trí hoặc động từ chỉ hành động di chuyển, như "停在" (đỗ ở) hoặc "开" (lái). Thường đi kèm với lượng từ "辆" (chiếc). Người học dễ nhầm "货车" với "货物", nhưng "货车" là phương tiện, còn "货物" là hàng hoá.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

货车 viết sang phồn thể là 貨車 huò chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →