他的车牌是京A12345。
Tā de chēpái shì jīng A12345.
Biển số xe của anh ấy là Jing A12345.
His license plate is Jing A12345.
“车牌” (biển số xe) là danh từ chỉ tấm biển gắn trên ô tô, xe máy; dãy số trên biển thường gọi là chēpái hào. Hay đi với “换”, “看清”, “挂”. Ở Trung Quốc, chữ đầu biển số là tên tắt tỉnh thành, như “京” là Bắc Kinh. Gần nghĩa “车号” nhưng “车号” rộng hơn, có thể là số tàu, số xe trong đội.
车牌 viết sang phồn thể là 車牌 chē pái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.