Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电车

电车

diàn chē
Âm Hán-Việt: điện xa
HSK 3.0 cấp 6
xe điện, tram
trolleybus

Ví dụ câu

我坐电车去学校。

Wǒ zuò diànchē qù xuéxiào.

Tôi đi xe điện đến trường.

I take the tram to school.

Cách dùng từ này

"电车" (xe điện, tàu điện) là danh từ chỉ phương tiện chạy bằng điện trên đường ray hoặc dây điện trên cao. Hay đi với "坐": "我 坐 电车 去 学校". Lượng từ "辆". Ngày nay người Trung Quốc còn gọi tắt ô tô điện là "电车".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电车 viết sang phồn thể là 電車 diàn chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →