Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车展

车展

chē zhǎn
Âm Hán-Việt: xa triển
HSK 3.0 cấp 6
triển lãm ô tô
motor show

Ví dụ câu

明天我去看车展。

Míngtiān wǒ qù kàn chēzhǎn.

Ngày mai tôi đi xem triển lãm ô tô.

Tomorrow I will go to the car show.

Cách dùng từ này

“车展” (triển lãm ô tô) là danh từ, dạng gọi tắt của qìchē zhǎnlǎn. Hay đi sau “看”, “去”, “参加”, ví dụ “去看车展”. Tên các triển lãm lớn thường ghép với tên thành phố đứng trước, như Běijīng chēzhǎn (triển lãm ô tô Bắc Kinh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车展 viết sang phồn thể là 車展 chē zhǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →