Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 车

车

chē
Âm Hán-Việt: xa
HSK 3.0 cấp 1
xe cộ, phương tiện
vehicle, car, carriage

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 车 viết sang phồn thể là 車.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "xe" nói chung; 汽车 là ô tô, 自行车 là xe đạp, 出租车 là taxi. Lên xe là 上车, xuống xe là 下车, lái xe là 开车. Lượng từ thường dùng là 辆: 一辆车. Có trong 车站 (bến xe), 火车 (tàu hỏa).

Đây là một bộ thủ

「车」 là bộ thủ số 159 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: xe.

Chữ mang bộ này: 车 chē (xe) · 轻 qīng (nhẹ) · 转 zhuǎn (quay)

Ví dụ câu

他有一辆新车。

Tā yǒu yí liàng xīn chē.

Anh ấy có một chiếc xe mới.

He has a new car.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「车」