Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车票

车票

chē piào
Âm Hán-Việt: xa phiếu
HSK 3.0 cấp 1
vé xe
ticket (for a bus or train)

Ví dụ câu

我买了一张车票。

Wǒ mǎi le yì zhāng chē piào.

Tôi đã mua một vé xe.

I bought a ticket.

Cách dùng từ này

“车票” là danh từ: vé xe, vé tàu. Lượng từ là 张: “一 张 车票”. Hay đi với 买: “买 车票”, “车票 多少 钱”. Vé máy bay thì nói “机票”, vé tàu xe nói chung có thể gọi gọn là 票.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车票 viết sang phồn thể là 車票 chē piào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →