Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 堵车

堵车

dǔ chē
Âm Hán-Việt: đổ xa
HSK 3.0 cấp 4
tắc đường
traffic jam

Ví dụ câu

今天堵车了。

Jīntiān dǔchē le.

Hôm nay bị tắc đường.

There was a traffic jam today.

Cách dùng từ này

"堵车" (kẹt xe, tắc đường) là động từ li hợp, không mang tân ngữ: "今天 堵车 了", "路上 堵车 很 厉害". Có thể chen thời lượng vào: "堵 了 一 个 小时". Cách nói trang trọng hơn là "交通 堵塞".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

堵车 viết sang phồn thể là 堵車 dǔ chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →