车速太快了,很危险。
Chēsù tài kuài le, hěn wēixiǎn.
Tốc độ xe quá nhanh, rất nguy hiểm.
The car speed is too fast, it's dangerous.
"车速" (tốc độ xe) là danh từ ghép từ "车" và "速度", hay làm chủ ngữ với tính từ "快" hoặc "慢": "车速 太快 了". Đi với động từ "控制" (kiểm soát), "降低" (giảm): "降低 车速". Nói tốc độ chung chung, không riêng xe, thì dùng "速度".
车速 viết sang phồn thể là 車速 chē sù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.