这里不能停车。
Zhèlǐ bù néng tíngchē.
Ở đây không được đỗ xe.
You cannot park here.
“停车” (đỗ xe, dừng xe) là động từ kiểu động + tân (停 + 车): “这里 不能 停车”, “在 门口 停车”. Có thể chen vào giữa: “停 一下 车”. Nơi đỗ xe là “停车场”.
停车 viết sang phồn thể là 停車 tíng chē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.