雨停止了,我们可以出发了。
Yǔ tíngzhǐ le, wǒmen kěyǐ chūfā le.
Mưa đã dừng, chúng ta có thể xuất phát rồi.
The rain has stopped, we can set off.
“停止” (ngừng, đình chỉ) là động từ, sắc thái trang trọng, tân ngữ là hoạt động đang diễn ra: “停止 工作”, “停止 营业”. Cũng dùng không có tân ngữ: “雨 停止 了”. Nói hằng ngày hay dùng “停”: “雨 停 了”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.