Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 表现

表现

biǎo xiàn
Âm Hán-Việt: biểu hiện
HSK 3.0 cấp 4
biểu hiện, thể hiện
to show

Ví dụ câu

他的表现非常好。

Tā de biǎoxiàn fēicháng hǎo.

Biểu hiện của anh ấy rất tốt.

His performance is very good.

Cách dùng từ này

"表现" (biểu hiện, thể hiện) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ chỉ cách một người cư xử, làm việc, thi đấu, hay đi sau "的" và đi với lời đánh giá: "他的 表现 非常好". Động từ: "表现 出 + phẩm chất", như "表现 出 勇气". Đừng lẫn với "表演" (biểu diễn trên sân khấu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

表现 viết sang phồn thể là 表現 biǎo xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →