他的表现非常好。
Tā de biǎoxiàn fēicháng hǎo.
Biểu hiện của anh ấy rất tốt.
His performance is very good.
"表现" (biểu hiện, thể hiện) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ chỉ cách một người cư xử, làm việc, thi đấu, hay đi sau "的" và đi với lời đánh giá: "他的 表现 非常好". Động từ: "表现 出 + phẩm chất", như "表现 出 勇气". Đừng lẫn với "表演" (biểu diễn trên sân khấu).
表现 viết sang phồn thể là 表現 biǎo xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.