Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 表示

表示

biǎo shì
Âm Hán-Việt: biểu thị
HSK 3.0 cấp 4
biểu thị, bày tỏ
to express, to indicate, to show

Ví dụ câu

他点头表示同意。

Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.

Anh ấy gật đầu biểu thị đồng ý.

He nodded to indicate agreement.

Cách dùng từ này

"表示" (biểu thị, bày tỏ) là động từ, tân ngữ là thái độ, tình cảm: "表示 感谢" (bày tỏ lòng cảm ơn), "表示 同意". Cũng dùng để nói một dấu hiệu có nghĩa là gì: "点头 表示 同意" (gật đầu tức là đồng ý). Gần nghĩa "表达", nhưng "表达" nhấn vào nói ra, trình bày suy nghĩ cho rõ: "表达 自己的 想法".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →