Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时间表

时间表

shí jiān biǎo
Âm Hán-Việt: thì gian biểu
HSK 3.0 cấp 4
lịch trình/thời gian biểu
schedule

Ví dụ câu

请给我看你的时间表。

Qǐng gěi wǒ kàn nǐ de shí jiān biǎo.

Hãy cho tôi xem lịch trình của bạn.

Please show me your schedule.

Cách dùng từ này

"时间表" (thời gian biểu, lịch trình) là danh từ chỉ bảng ghi giờ giấc: "火车 时间表" (bảng giờ tàu), "学习 时间表". Hay đi với "做", "看", "按照". Khác "时间" (thời gian nói chung): "时间表" là tờ bảng có ghi giờ cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时间表 viết sang phồn thể là 時間表 shí jiān biǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →