Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寒假

寒假

hán jià
Âm Hán-Việt: hàn giá
HSK 3.0 cấp 4
kỳ nghỉ đông
winter vacation

Ví dụ câu

寒假我们想去滑雪。

Hánjià wǒmen xiǎng qù huáxuě.

Kỳ nghỉ đông chúng tôi muốn đi trượt tuyết.

We want to go skiing during winter break.

Cách dùng từ này

“寒假” (kỳ nghỉ đông) là danh từ chỉ thời gian, chỉ đợt nghỉ của học sinh, sinh viên quanh dịp Tết. Hay gặp: “放 寒假” (được nghỉ đông), “寒假 去 哪儿”. Cặp với “暑假” (nghỉ hè).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →