假日我喜欢去公园玩。
Jiàrì wǒ xǐhuān qù gōngyuán wán.
Ngày nghỉ tôi thích đi công viên chơi.
On holidays I like to go to the park.
“假日” (ngày nghỉ, ngày lễ) là danh từ, thường làm trạng ngữ thời gian ở đầu câu: “假日 我 喜欢 去 公园 玩”. Chữ “假” ở đây đọc jià (nghỉ), không đọc jiǎ (giả).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.