Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 翻译

翻译

fān yì
Âm Hán-Việt: phiên dịch
HSK 3.0 cấp 4
phiên dịch, dịch thuật
to translate

Ví dụ câu

他做了很多文学翻译工作。

Tā zuò le hěn duō wénxué fānyì gōngzuò.

Anh ấy đã làm nhiều công việc dịch thuật văn học.

He has done a lot of literary translation work.

Cách dùng từ này

“翻译” (dịch; phiên dịch viên) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: “翻译 这本书” (dịch cuốn sách này). Danh từ chỉ việc dịch, như “文学翻译” (dịch văn học), hoặc chỉ người làm dịch: “他 是 翻译” (anh ấy là phiên dịch).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

翻译 viết sang phồn thể là 翻譯 fān yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →