Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 翻来覆去

翻来覆去

fān lái fù qù
Âm Hán-Việt: phiên lai phúc khứ
HSK 3.0 cấp 9
trằn trọc/lăn qua lăn lại
to toss and turn (sleeplessly)

Ví dụ câu

他晚上翻来覆去睡不着。

Tā wǎnshang fān lái fù qù shuì bù zháo.

Anh ấy tối qua trằn trọc không ngủ được.

He tossed and turned all night and couldn't sleep.

Cách dùng từ này

“翻来覆去” là thành ngữ dùng như động từ hoặc trạng ngữ, có hai nghĩa. Thứ nhất là trằn trọc, trở mình mãi, hay đi với “睡不着”: “翻来覆去 睡不着”. Thứ hai là lặp đi lặp lại nhiều lần: “翻来覆去 地 说” (nói đi nói lại). Đừng lẫn với “翻天覆地” (long trời lở đất) là nói về thay đổi lớn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

翻来覆去 viết sang phồn thể là 翻來覆去 fān lái fù qù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →