我们七月放暑假。
Wǒmen qīyuè fàng shǔjià.
Tháng bảy chúng tôi nghỉ hè.
We have summer break in July.
"放暑假" (được nghỉ hè) là cụm động từ "放假" + "暑假", chủ ngữ thường là trường hoặc học sinh: "我们 七 月 放暑假" (tháng bảy chúng tôi nghỉ hè). Hay đi với "了", "快…了": "快 放暑假 了" (sắp nghỉ hè rồi). Nghỉ đông thì nói "放 寒假".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.