Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 放暑假

放暑假

fàng shǔ jià
Âm Hán-Việt: phóng thử giá
HSK 3.0 cấp 4
nghỉ hè
to be on summer vacation

Ví dụ câu

我们七月放暑假。

Wǒmen qīyuè fàng shǔjià.

Tháng bảy chúng tôi nghỉ hè.

We have summer break in July.

Cách dùng từ này

"放暑假" (được nghỉ hè) là cụm động từ "放假" + "暑假", chủ ngữ thường là trường hoặc học sinh: "我们 七 月 放暑假" (tháng bảy chúng tôi nghỉ hè). Hay đi với "了", "快…了": "快 放暑假 了" (sắp nghỉ hè rồi). Nghỉ đông thì nói "放 寒假".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →