Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 多年

多年

duō nián
Âm Hán-Việt: đa niên
HSK 3.0 cấp 4
nhiều năm
for many years

Ví dụ câu

他们多年没见。

Tāmen duō nián méi jiàn.

Họ đã nhiều năm không gặp.

They haven't seen each other for many years.

Cách dùng từ này

“多年” nghĩa là nhiều năm, dùng như danh từ thời gian. Thường làm trạng ngữ trước động từ: “多年 没 见” (nhiều năm không gặp); làm định ngữ thì thêm “的”: “多年 的 朋友” (bạn lâu năm). Hay đi với “来”: “多年来” (nhiều năm nay). Sắc thái văn viết hơn cách nói “很 多 年”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →