Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 多样

多样

duō yàng
Âm Hán-Việt: đa dạng
HSK 3.0 cấp 4
đa dạng
diverse, multiform, various

Ví dụ câu

中国的饮食文化非常多样。

Zhōngguó de yǐnshí wénhuà fēicháng duōyàng.

Văn hóa ẩm thực của Trung Quốc rất đa dạng.

China's food culture is very diverse.

Cách dùng từ này

"多样" (đa dạng) là tính từ, chủ yếu làm vị ngữ: "饮食 文化 非常 多样". Ít đứng thẳng trước danh từ; muốn làm định ngữ thường dùng "多样 的" hoặc "多种 多样". Khác "多种" (nhiều loại), đứng thẳng trước danh từ: "多种 水果".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

多样 viết sang phồn thể là 多樣 duō yàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →