Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 多

多

duō
Âm Hán-Việt: đa
HSK 3.0 cấp 1
nhiều
many

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

夕 + 夕 (hai buổi tối) → hai buổi tối lặp lại, gợi cảm giác nhiều lần, nhớ nghĩa "nhiều".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“多” là “nhiều”. Đứng trước danh từ phải có “很”: “很多人”, không dùng “多” trơn trước danh từ. Đặt trước tính từ để hỏi mức độ: “多大” (bao nhiêu tuổi, to cỡ nào), “多少” (bao nhiêu). Đứng sau số tròn nghĩa là “hơn”: hơn mười người là shí duō ge rén.

Ví dụ câu

这里有很多好吃的。

Zhèlǐ yǒu hěn duō hǎochī de.

Ở đây có rất nhiều món ngon.

There is a lot of delicious food here.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「多」