Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 饭

饭

fàn
Âm Hán-Việt: phạn
HSK 3.0 cấp 1
cơm
cooked rice

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 饭 viết sang phồn thể là 飯.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "cơm, bữa ăn". 吃饭 vừa là ăn cơm vừa là ăn bữa nói chung. Bữa sáng, trưa, tối là 早饭, 午饭, 晚饭; cơm trắng là 米饭; 做饭 là nấu cơm. 饭店 thường là nhà hàng hoặc khách sạn, không phải món cơm.

Ví dụ câu

我吃米饭。

Wǒ chī mǐfàn.

Tôi ăn cơm.

I eat rice.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「饭」