Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 做饭

做饭

zuò fàn
Âm Hán-Việt: tố phạn
HSK 3.0 cấp 1
nấu cơm, nấu ăn
to prepare a meal

Ví dụ câu

妈妈在做饭。

Māma zài zuò fàn.

Mẹ đang nấu cơm.

Mom is cooking.

Cách dùng từ này

“做饭” nghĩa là nấu cơm, nấu ăn. Đây là động từ li hợp đã có tân ngữ “饭” bên trong, nên không thêm tân ngữ nữa; nấu món cụ thể thì dùng “做” + tên món. Đi với “在” để nói đang nấu: “在做饭”. Ăn cơm là “吃饭”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

做饭 viết sang phồn thể là 做飯 zuò fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →