Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 看见

看见

kàn jiàn
Âm Hán-Việt: khán kiến
HSK 3.0 cấp 1
nhìn thấy
to see

Ví dụ câu

我看见一只猫。

Wǒ kànjiàn yì zhī māo.

Tôi nhìn thấy một con mèo.

I saw a cat.

Cách dùng từ này

Động từ “nhìn thấy”, gồm 看 + bổ ngữ kết quả 见, nhấn vào việc mắt đã thấy. Phủ định dùng 没: 没 + 看见 (không thấy). Gần như đồng nghĩa với 看到; 看见 thiên về thấy bằng mắt, còn 看到 dùng được cả cho điều trừu tượng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

看见 viết sang phồn thể là 看見 kàn jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →