Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 听见

听见

tīng jiàn
Âm Hán-Việt: thính kiến
HSK 3.0 cấp 1
nghe thấy
to hear

Ví dụ câu

你听见了吗?

Nǐ tīngjiàn le ma?

Bạn nghe thấy không?

Did you hear it?

Cách dùng từ này

“听见” nghĩa là nghe thấy; “见” là bổ ngữ kết quả báo âm thanh đã lọt vào tai. Phủ định dùng “没” đặt trước. Hỏi nghe thấy chưa: “听见了吗”. Nghĩa gần như “听到”; tương tự có cặp “看见” và “看到”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

听见 viết sang phồn thể là 聽見 tīng jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →