你听见了吗?
Nǐ tīngjiàn le ma?
Bạn nghe thấy không?
Did you hear it?
“听见” nghĩa là nghe thấy; “见” là bổ ngữ kết quả báo âm thanh đã lọt vào tai. Phủ định dùng “没” đặt trước. Hỏi nghe thấy chưa: “听见了吗”. Nghĩa gần như “听到”; tương tự có cặp “看见” và “看到”.
听见 viết sang phồn thể là 聽見 tīng jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.