Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 听写

听写

tīng xiě
Âm Hán-Việt: thính tả
HSK 3.0 cấp 1
nghe viết/chính tả
to write down (in a dictation exercise)

Ví dụ câu

明天有听写。

Míngtiān yǒu tīngxiě.

Ngày mai có bài nghe viết.

There is a dictation tomorrow.

Cách dùng từ này

“听写” nghĩa là nghe rồi viết lại, chép chính tả. Vừa là động từ (thầy cô đọc, học sinh viết lại từ mới), vừa là danh từ chỉ bài chính tả: “有听写” (có bài chính tả). Đừng nhầm với “听说” là nghe nói.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

听写 viết sang phồn thể là 聽寫 tīng xiě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →