上课时要认真听讲。
Shàngkè shí yào rènzhēn tīngjiǎng.
Khi học phải chăm chú nghe giảng.
You should listen attentively in class.
Động từ “nghe giảng, nghe bài”, dùng trong lớp học hoặc buổi thuyết trình, không mang tân ngữ. Hay đi với 认真: 上课 + 要 + 认真 + 听讲 (lên lớp phải chăm chú nghe giảng). Khác 听说 (nghe nói).
听讲 viết sang phồn thể là 聽講 tīng jiǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.