Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 听说

听说

tīng shuō
Âm Hán-Việt: thính thuyết
HSK 3.0 cấp 3
nghe nói
to hear (sth said)

Ví dụ câu

听说你要去北京。

Tīngshuō nǐ yào qù Běijīng.

Nghe nói bạn sắp đi Bắc Kinh.

I heard you are going to Beijing.

Cách dùng từ này

“听说” là động từ, nghĩa là nghe nói; theo sau là cả một câu nói về tin đã nghe: 听说你要 + 去北京. Hay đứng đầu câu; muốn nói nghe ai nói thì chèn người vào giữa: 听他说. Khác “听到” (nghe thấy âm thanh trực tiếp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

听说 viết sang phồn thể là 聽說 tīng shuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →