Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 比较

比较

bǐ jiào
Âm Hán-Việt: tỉ giảo
HSK 3.0 cấp 3
so sánh, tương đối
to compare

Ví dụ câu

比较一下这两个价格。

Bǐjiào yíxià zhè liǎng ge jiàgé.

So sánh hai mức giá này một chút.

Compare these two prices.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

比较 viết sang phồn thể là 比較 bǐ jiào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →