男女比例是一比一。
Nán nǚ bǐlì shì yī bǐ yī.
Tỷ lệ nam nữ là một trên một.
The ratio of men to women is one to one.
"比例" (tỉ lệ) là danh từ, chỉ quan hệ số lượng giữa các phần: "男女 比例 是 一 比 一". Hay đi với "高", "低", "占": "占 很 大 的 比例" (chiếm tỉ lệ lớn). Bản vẽ, bản đồ "theo tỉ lệ" cũng dùng "比例".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.