Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 百分点

百分点

bǎi fēn diǎn
Âm Hán-Việt: bách phân điểm
HSK 3.0 cấp 6
điểm phần trăm
percentage point

Ví dụ câu

利率下降了两个百分点。

Lìlǜ xiàjiàng le liǎng gè bǎifēndiǎn.

Lãi suất giảm hai điểm phần trăm.

The interest rate dropped by two percentage points.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

百分点 viết sang phồn thể là 百分點 bǎi fēn diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →