Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 比重

比重

bǐ zhòng
Âm Hán-Việt: tỉ trọng
HSK 3.0 cấp 6
tỷ trọng
proportion

Ví dụ câu

农业在经济中的比重在降低。

Nóngyè zài jīngjì zhōng de bǐzhòng zài jiàngdī.

Tỷ trọng của nông nghiệp trong nền kinh tế đang giảm.

Agriculture's proportion of the economy is declining.

Cách dùng từ này

“比重” (tỷ trọng) là danh từ, chỉ phần một bộ phận chiếm trong tổng thể. Khung hay gặp: “在 … 中 的 比重”, “占 … 的 比重”: “农业 在 经济 中 的 比重 下降 了”. Đi với “大”, “小”, “增加”, “下降”. Gần “比例” (tỷ lệ giữa các phần). Trong vật lý, “比重” còn là tỷ trọng của chất.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →