Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Giới từ so sánh: A 比 B + tính từ (A hơn B). Không đặt 很 hoặc 非常 trước tính từ trong câu 比; muốn nói hơn nhiều thì thêm 多了 hoặc 得多 ở sau. Có trong 比赛 (thi đấu), 比较 (khá, so sánh).
「比」 là bộ thủ số 81 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: so sánh.
Chữ mang bộ này: 比 bǐ (so sánh) · 批 pī (phê bình)
他比我高。
Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.
He is taller than me.