Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 床

床

chuáng
Âm Hán-Việt: sàng
HSK 3.0 cấp 2
giường
bed

Cách dùng chữ này

“床” (giường) là danh từ, lượng từ là “张”: “一 张 床”. Hay gặp “床上” (trên giường), shàng chuáng (lên giường), “起床” (thức dậy, rời giường). Đi ngủ thì nói “睡觉”, không nói “去 床”.

Ví dụ câu

我买了一张新床。

Wǒ mǎi le yì zhāng xīn chuáng.

Tôi đã mua một cái giường mới.

I bought a new bed.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「床」