Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 错

错

cuò
Âm Hán-Việt: thác
HSK 3.0 cấp 2
sai/nhầm
wrong, mistake, error

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 错 viết sang phồn thể là 錯.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ "sai". Hay làm bổ ngữ sau động từ: 写错 (viết sai). 不错 nghĩa "khá tốt", không phải "không sai". 没错 nghĩa "đúng rồi".

Ví dụ câu

这道题你做错了。

Zhè dào tí nǐ zuò cuò le.

Bài tập này bạn làm sai rồi.

You got this problem wrong.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「错」