Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 错位

错位

cuò wèi
Âm Hán-Việt: thác vị
HSK 3.0 cấp 9
sai vị trí/lệch chỗ
to be wrongly positioned

Ví dụ câu

他的肩膀错位了,需要治疗。

Tā de jiān bǎng cuò wèi le, xū yào zhì liáo.

Vai của anh ấy bị lệch, cần điều trị.

His shoulder is dislocated and needs treatment.

Cách dùng từ này

"错位" (lệch vị trí) là động từ, chỉ vật hay bộ phận cơ thể bị lệch khỏi chỗ đúng: "骨头 错位", "关节 错位". Nghĩa bóng là đặt sai vai trò, sai chỗ: "角色 错位". Không mang tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

错位 viết sang phồn thể là 錯位 cuò wèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →