Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 错综复杂

错综复杂

cuò zōng fù zá
Âm Hán-Việt: thác tống phục tạp
HSK 3.0 cấp 9
rối rắm phức tạp
tangled and complicated (idiom)

Ví dụ câu

这个问题错综复杂。

Zhège wèntí cuòzōngfùzá.

Vấn đề này rất phức tạp.

This problem is very complicated.

Cách dùng từ này

"错综复杂" (đan xen phức tạp) là thành ngữ, hay làm vị ngữ hoặc định ngữ cho danh từ trừu tượng: "关系 错综复杂", "错综复杂 的 情况". Dùng cho quan hệ, tình hình, mâu thuẫn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

错综复杂 viết sang phồn thể là 錯綜複雜 cuò zōng fù zá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →