Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收复

收复

shōu fù
Âm Hán-Việt: thu phục
HSK 3.0 cấp 9
thu hồi/tái chiếm
to recover (lost territory etc)

Ví dụ câu

军队收复了失去的土地。

Jūnduì shōufù le shīqù de tǔdì.

Quân đội đã thu hồi vùng đất đã mất.

The army recovered the lost territory.

Cách dùng từ này

“收复” (giành lại đất đai đã mất) là động từ, tân ngữ là đất đai, thành trì: “收复 失去的 土地”. Chỉ dùng cho lãnh thổ, vùng đất. Lấy lại tiền, đồ vật, quyền lợi thì dùng “收回” (thu lại, lấy lại).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

收复 viết sang phồn thể là 收復 shōu fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →