Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 增收

增收

zēng shōu
Âm Hán-Việt: tăng thu
HSK 3.0 cấp 9
tăng thu nhập
to increase revenue

Ví dụ câu

公司今年增收了百分之十。

Gōngsī jīnnián zēngshōu le bǎi fēn zhī shí.

Công ty năm nay tăng thu nhập mười phần trăm.

The company increased revenue by ten percent this year.

Cách dùng từ này

“增收” (tăng thu) là động từ, nghĩa là tăng thu nhập hoặc tăng doanh thu. Chủ ngữ thường là công ty, nông dân: nóngmín zēngshōu (nông dân tăng thu nhập); có thể kèm mức tăng: “增收 了 百分之十”. Hay gặp trong khẩu hiệu zēngshōu jiézhī (tăng thu giảm chi) và zēngchǎn zēngshōu (tăng sản lượng, tăng thu nhập). Khác “增加” (tăng, dùng cho mọi thứ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →