他昨天交了辞呈。
Tā zuótiān jiāo le cíchéng.
Hôm qua anh ấy đã nộp đơn từ chức.
He submitted his resignation yesterday.
"辞呈" (đơn xin từ chức) là danh từ văn viết, thường đi với các động từ "递交", "提交", "交": "向 公司 递交 辞呈". Lượng từ hay dùng là "份". "辞职" là hành động thôi việc, còn "辞呈" là lá đơn nộp lên.
辞呈 viết sang phồn thể là 辭呈 cí chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.