Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得失

得失

dé shī
Âm Hán-Việt: đắc thất
HSK 3.0 cấp 9
được mất
gains and losses

Ví dụ câu

不要太在意得失。

Búyào tài zàiyì déshī.

Đừng quá để ý đến được mất.

Don't care too much about gains and losses.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →