Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 失传

失传

shī chuán
Âm Hán-Việt: thất truyền
HSK 3.0 cấp 9
thất truyền
to die out

Ví dụ câu

这种手艺已经失传了。

Zhè zhǒng shǒuyì yǐjīng shīchuán le.

Kỹ thuật này đã thất truyền.

This skill has been lost.

Cách dùng từ này

"失传" là động từ không mang tân ngữ, nghĩa là thất truyền: kỹ nghệ, bài thuốc, tác phẩm không còn ai truyền lại. Chủ ngữ là thứ bị mất: "这种 手艺 已经 失传 了". Hay đi với "已经" và "了", hoặc làm định ngữ: "失传 的 手艺". Không dùng cho loài vật; loài vật tuyệt chủng thì nói "灭绝".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

失传 viết sang phồn thể là 失傳 shī chuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →