这种手艺已经失传了。
Zhè zhǒng shǒuyì yǐjīng shīchuán le.
Kỹ thuật này đã thất truyền.
This skill has been lost.
"失传" là động từ không mang tân ngữ, nghĩa là thất truyền: kỹ nghệ, bài thuốc, tác phẩm không còn ai truyền lại. Chủ ngữ là thứ bị mất: "这种 手艺 已经 失传 了". Hay đi với "已经" và "了", hoặc làm định ngữ: "失传 的 手艺". Không dùng cho loài vật; loài vật tuyệt chủng thì nói "灭绝".
失传 viết sang phồn thể là 失傳 shī chuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.