Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挂失

挂失

guà shī
Âm Hán-Việt: quải thất
HSK 3.0 cấp 9
báo mất
to report the loss of something

Ví dụ câu

我的钱包丢了,需要挂失。

Wǒ de qiánbāo diū le, xūyào guàshī.

Ví của tôi bị mất, cần báo mất.

I lost my wallet and need to report the loss.

Cách dùng từ này

"挂失" (báo mất) là động từ, chỉ việc báo cho ngân hàng, cơ quan để khoá thẻ, giấy tờ bị mất: "钱包丢了" thì "需要挂失". Khác "挂号" (lấy số khám bệnh; gửi bảo đảm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

挂失 viết sang phồn thể là 掛失 guà shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →