Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 挂

挂

guà
Âm Hán-Việt: quải
HSK 3.0 cấp 4
treo, móc
to hang or suspend (from a hook etc)

Phồn thể

Chữ giản thể 挂 viết sang phồn thể là 掛.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“挂” là động từ “treo, móc”: “墙上挂着” (trên tường treo). Mẫu thường gặp: “挂在” + nơi chốn. Nghĩa mở rộng: cúp máy điện thoại cũng dùng “挂”; “挂号” là lấy số đăng ký khám ở bệnh viện.

Ví dụ câu

墙上挂着一张画。

Qiáng shàng guàzhe yì zhāng huà.

Trên tường treo một bức tranh.

There is a painting hanging on the wall.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「挂」