Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 汗

汗

hàn
Âm Hán-Việt: hãn
HSK 3.0 cấp 4
mồ hôi
sweat, perspiration

Cách dùng chữ này

Là danh từ "mồ hôi", thường xuất hiện trong các từ ghép "出汗", "汗水". Khi dùng độc lập, thường đi kèm động từ "流" (chảy) hoặc "滴" (rơi).

Ví dụ câu

他出了很多汗。

Tā chū le hěn duō hàn.

Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.

He sweated a lot.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「汗」